ăn bửa

ăn bửa

Một người đàn ông lẻn ra khỏi nhà hàng mà không ăn bửa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành vi không trả tiền khi sử dụng dịch vụ hoặc nhận hàng hóa: "ăn bửa" chỉ việc lợi dụng, trốn tránh nghĩa vụ thanh toán một cách cố ý thiếu trung thực.
    • Hành vi xấu, thiếu đạo đức trong giao dịch: "ăn bửa" thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự gian lận hoặc cơ hội để hưởng lợi không chịu trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • (Anh ta thường cố tình không trả tiền sau khi dùng dịch vụ.)
  • (Hành vi trốn tránh thanh toán không đúng đắn có thể bị xử lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn bửa tiền": lấy tiền một cách bất chính, không trả lại.

    • Kẻ lừa đảo đã ăn bửa tiền của nhiều người bằng chiêu trò hứa hẹn đầu . (Kẻ lừa đảo đã chiếm đoạt tiền một cách gian dối.)
  • "ăn bửa chỗ ngồi": chiếm chỗ không trả phí.

    • Trên tàu, người cố tình ăn bửa chỗ ngồi bằng cách giả vờ ngủ. ( người cố tình ngồi không mua bằng cách giả vờ ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trốn trả (động từ): không thực hiện nghĩa vụ thanh toán.

    • Khách hàng trốn trả tiền thuê nhà suốt ba tháng. (Khách hàng không trả tiền thuê nhà đúng hạn.)
  • Quỵt (động từ): từ lóng, chỉ việc không trả nợ hoặc tiền dịch vụ.

    • Anh ta quỵt tiền bạn nhiều lần nên không ai tin tưởng. (Anh ta không trả nợ nên mất lòng tin.)
Từ đồng nghĩa
  • nợ: không trả tiền đã vay hoặc mua chịu.
  • Lừa đảo: dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản.
  • Chơi xấu: hành động thiếu trung thực, gây thiệt hại cho người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn bửa như chơi: hành vi ăn bửa được thực hiện một cách dễ dàng, không e ngại.
    • Hắn ta ăn bửa như chơi, không hề sợ bị phát hiện. (Hắn ta trốn trả tiền một cách trơ trẽn, không lo lắng.)